CÁC DÒNG SẢN PHẨM HIỆN CÓ TẠI SHOWROOM

Liên Hệ Ngay Để Biết Giá Giảm

1,198,000,000

Ford Ranger Raptor 2018

Chiếc pick-up đậm chất Mỹ  sẽ xuất hiện tại Việt Nam cuối tháng 10 tới, sử dụng động cơ diesel tăng áp kép 2 lít công suất 213 mã lực. Theo đại diện đại lý Ford NHA TRANG mẫu Ranger Raptor 2018 sẽ trình làng tại triển lãm xe hơi Việt Nam diễn ra vàoRead more about Ford Ranger Raptor 2018[…]

626,000,000 600,000,000

Focus 1.5L Trend HatchBack 5 Cửa

Kích thước / Dimentions
Dài x rộng x cao/ Length x Width x Height (mm) 4360 x 1823 x 1449
Chiều dài cơ sở/ Wheelbase (mm) 2648
Chiều rộng cơ sở trước sau/ Front / Rear Track 1554 / 1544
Động cơ / Engine
Kiểu động cơ / Engine Type Xăng 1.5L EcoBoost 16 Van
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1499
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (PS/rpm) 180@6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 240@1600-5000
Hệ thống nhiên liệu/ Fuel System Phun đa điểm / Electronic Multipoint Injection
Dung tích thùng xăng/ Fuel tank capacity (L) 55 lít
Hộp số/ Transmission Tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed powershift automatic
Hệ thống lái / Steering Trợ lực lái điện
Hệ thống giảm xóc / Suspension
Trước/ Front Độc lập kiểu MacPherson
Sau/ Rear Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng
 Brakes: Front/Rear  Đĩa/ Disk
 Bánh xe/ Wheels  Vành(mâm) đúc hợp kim 16″
 Lốp / Tyres  205/60 R16
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior
Cụm đèn pha HID BI Xenon với đèn LED/ HID headlamps with LED Strip Light Không/ without
Đèn LED/ LED Tail Lamps Không
Cửa sổ trời điều khiển điện/ Power Slide Tilt Sunroof Không
Gương điều khiển điện/ Power Mirrors Có / with
Cánh lướt gió phía sau/ Rear Spoiler Có trên phiên bản 5 cửa
Trang thiết bị nội thất / Interior
Điều hòa nhiệt độ / Air Conditioning Điều chỉnh tay/ Manual
Ghế lái / Driven Seats Điều chỉnh tay 6 hướng/ Fabric 6-way Manual Driver
Tựa tay có giá để cốc ở hàng ghế sau/ Rear Seat Armrest with cup holders Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động/ Auto-dimming Rear View Mirror Không
Đèn chiếu trang trí trong xe/ Ambiente Lighting Không
Bảng báo nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco- mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature Không
Âm thanh / Audio 
Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/ đài AM/FM /
Kết nối USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa năng 3.5″ Dot Matrix
Hệ thống loa 6 loa
Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft Điều khiển giọng nói SYNC 1
Hệ thống điện/ Electrical
Khóa cửa điện điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry
Nút bấm khởi động điện/ Power Start Button Không
Hệ thống kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng / Cruise Control Không
Khóa trung tâm/ Central Lock
Cửa kính điều khiển 1 nút nhấn/ One-touch Up/down window  Ghế lái
Cảm biến gạt mưa/ Rain-sensing Wipers  Không
Đèn pha tự bật khi trời tối/ Auto on/ Off head lamps  Không
Đèn sương mù/ Front Fog Lamps  Có
Nguồn điện hỗ trợ / Auxiliary Power Point (12V)  Có

650,000,000

Ford Ranger XLS 2.2L AT (4X2)

Động cơ xe RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Tiêu chuẩn khí thải EURO 3
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 150 (110 KW) / 3700
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Góc thoát trước (độ) 25,5
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1948
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 927
Góc thoát sau (độ) 20,9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 17”
Cỡ lốp 265/65R17
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Hộp số
Hộp số Số tự động 6 cấp
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu điện Không
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị bên trong xe
Vật liệu ghế Nỉ cao cấp – Tay lái bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crôm Crôm
Gương chiếu hậu mạ crôm Crôm
Gương điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái điện/ EPAS
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình LED chữ xanh
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
Hệ thống loa 6 loa
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay

630,000,000

Ford Ranger XLS 2.2L MT (4X2)

Động cơ xe RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Tiêu chuẩn khí thải EURO 3
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 150 (110 KW) / 3700
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Góc thoát trước (độ) 25,5
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1948
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 927
Góc thoát sau (độ) 20,9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 17”
Cỡ lốp 265/65R17
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Hộp số
Hộp số Số tay 6 cấp
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu điện Không
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị bên trong xe
Vật liệu ghế Nỉ cao cấp – Tay lái bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crôm Crôm
Gương chiếu hậu mạ crôm Crôm
Gương điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái điện/ EPAS
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình LED chữ xanh
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
Hệ thống loa 6 loa
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay

853,000,000

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT Bi-Turbo (4×2)

Giới Thiệu Xe Ford Ranger Mới Thiết kế Đa năng Ford Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4×2 AT 2018, trang bị động cơ tăng áp diesel 2 lít, công suất 180 mã lực, hộp số tự động 10 cấp. mới với thiết kế phía trước mạnh mẽ, nội thất tinh xảo cùng những trang bị tiệnRead more about Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT Bi-Turbo (4×2)[…]

925,000,000

Ford Ranger Wildtrak 2.0L Turbo Đôi 4×4 AT 2018

Giới Thiệu Xe Ford Ranger Mới Thiết kế Đa năng Ford Ranger Wildtrak 2.0L Turbo Đôi 4×4 AT 2018, trang bị động cơ tăng áp diesel 2 lít, công suất 180 mã lực, hộp số tự động 10 cấp. mới với thiết kế phía trước mạnh mẽ, nội thất tinh xảo cùng những trang bị tiệnRead more about Ford Ranger Wildtrak 2.0L Turbo Đôi 4×4 AT 2018[…]

616,000,000

Ranger XL 2.2L MT (4X4)

Động cơ xe RANGER XL 2.2L 4X4 MT 2018
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 125 (92 KW) / 3700
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Góc thoát trước (độ) 25,5
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 2003
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 872
Góc thoát sau (độ) 20,9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành thép 16″
Cỡ lốp 255/70R16
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Phanh và Hộp số
Hộp số 6 số tay
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu điện Không
Khóa vi sai cầu sau Không
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị nội thất
Vật liệu ghế Nỉ
Tay lái Thường
Ghế lái trước Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa Không
Tay nắm cửa mạ crôm Crôm
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Trang thiết bị ngoại thất
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Không
Cụm đèn pha phía trước Halogen
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện
Gương chiếu hậu mạ crôm Màu đen
Gạt mưa tự động Không
Nắp thùng cuộn bằng hợp kim nhôm cao cấp Không
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm Màu đen
Đèn chạy ban ngày Không
Đèn sương mù Không
Gương điều khiển điện Không
Cửa kính điều khiển điện Không
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái thủy lực/HPAS
Hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh AM/FM
Màn hình hiển thị đa thông tin Không
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Hệ thống loa 4 loa
Điều khiển âm thanh trên tay lái Không
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay

754,000,000

Ranger XLT 2.2L MT (4X4)

Động cơ xe RANGER XLT 2.2L 4X4 MT 2018
Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Tiêu chuẩn khí thải EURO 3
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94,6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385 / 1500-2500
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 160 (118 KW) / 3700
Kích thước & Trọng lượng
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Góc thoát trước (độ) 25,5
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 2015
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 824
Góc thoát sau (độ) 20,9
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 17”
Cỡ lốp 265/65R17
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Hộp số
Hộp số 6 số tay
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu điện
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị bên trong xe
Vật liệu ghế Nỉ cao cấp – Tay lái bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crôm Crôm
Gương chiếu hậu mạ crôm Crôm
Gương điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái điện/ EPAS
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Hệ thống giải trí
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình LED chữ xanh
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
Hệ thống loa 6 loa
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay

2,193,000,000

Ford Explorer

Giới Thiệu Xe Ford Explorer Limited mới Chất lượng hàng đầu Cảm nhận nét thanh lịch của cuộc sống trên tầm cao mới Khi cuộc sống đạt đến một tầm cao nhất định, bạn sẽ có sự cảm nhận khác biệt. Bầu trời trở nên quang đãng, cảnh vật trở nên rõ ràng. Sự tựRead more about Ford Explorer[…]

648,000,000

EcoSport 1.5L AT Titanium

Chiếc Xe Ford Ecosport mang đến cho người dùng những cảm nhận hoàn toàn mới mẻ. (Thông Số Kỹ Thuật ở Cuối Bài) Đường nét mượt mà khiến chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Với khoảng sáng gầm xe và khả năng lội nước tốt, chiếc xe có thể đưa bạn đến bất kỳRead more about EcoSport 1.5L AT Titanium[…]

593,000,000

EcoSport 1.5L AT Trend

Ford Ecosport Trend AT 1.5L 2018 Hành trình mới đầy hứng khởi cùng Ford Ecosport 2018 với 5 phiên bản tại thị trường Việt Nam. Một trong những mẫu Crossover đa năng và được ưa chuộng nhất hiện nay. TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG. Với thiết kế mới táo bạo và mạnh mẽ, Ford EcoSport 2018Read more about EcoSport 1.5L AT Trend[…]

569,000,000

EcoSport 1.5L AT Ambiente

Ford Ecosport Ambiente AT 1.5L 2018 Hành trình mới đầy hứng khởi cùng Ford Ecosport  Ambiente2018 với 5 phiên bản tại thị trường Việt Nam. Một trong những mẫu Crossover đa năng và được ưa chuộng nhất hiện nay. TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG. Với thiết kế mới táo bạo và mạnh mẽ, Ford EcoSport 2018Read more about EcoSport 1.5L AT Ambiente[…]

545,000,000

Ecosport 1.5 MT Ambiente

Ford Ecosport Ambiente MT 1.5L 2018 Hành trình mới đầy hứng khởi cùng Ford Ecosport AmbienteMT 2018 số sàn với 5 phiên bản tại thị trường Việt Nam. Một trong những mẫu Crossover đa năng và được ưa chuộng nhất hiện nay. TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG. Với thiết kế mới táo bạo và mạnh mẽ, FordRead more about Ecosport 1.5 MT Ambiente[…]

689,000,000

Ecosport ECOBOOTS 1.0L AT Titanium

Ford Ecosport Titanium AT Ecoboost 1.0L 2018 Hành trình mới đầy hứng khởi cùng Ford Ecosport 2018 với 5 phiên bản tại thị trường Việt Nam. Một trong những mẫu Crossover đa năng và được ưa chuộng nhất hiện nay. TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG. Với thiết kế mới táo bạo và mạnh mẽ, Ford EcoSportRead more about Ecosport ECOBOOTS 1.0L AT Titanium[…]

770,000,000 750,000,000

Focus 1.5L TITANIUM Sedan

Nha Trang Ford Xin Giới Thiệu Focus Titanium 2018 1.5L AT Không bao giờ chấp nhận trở nên mờ nhạt giữa đám đông. Ford Focus mới khẳng định vị thế mẫu xe bán chạy nhất thế giới với thiết kế ngoại thất hiện đại và tinh tế, lưới tản nhiệt phía trước kiểu dáng khí độngRead more about Focus 1.5L TITANIUM Sedan[…]

770,000,000 750,000,000

Focus 1.5L Sport HatchBack 5 Cửa

Ford Focus mới – Khởi đầu hơn cả một chiếc xe Thiết kế tinh xảo Không bao giờ chấp nhận trở nên mờ nhạt giữa đám đông. Ford Focus EcoBoost 1.5L Sport+ 5 cửa mới khẳng định vị thế mẫu xe bán chạy nhất thế giới với thiết kế ngoại thất hiện đại và tinh tế. PhầnRead more about Focus 1.5L Sport HatchBack 5 Cửa[…]

1,399,000,000

Everest 2.0 Bi-Turbo Titanium 10AT 4×4

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước tổng thể (DxRxC): 4820 x 1860 x 1837  mm.
  • Khoảng sáng gầm xe: 225 mm
  • Loại động cơ: Diesel 2.0L i4 Bi-Turbo
  • Công suất: 213 mã lực.
  • Mô men xoắn cực đại: 500 Nm.
  • Hộp số: tự động 10 cấp
  • Trợ lực lái: điện
  • Kích thước lốp: 265/50R20
  • Hệ thống phanh (Trước/ sau): đĩa/đĩa
  • Hệ thống thông tin giải trí: màn hình cảm ứng 8 inch, công nghệ SYNC 3, USB, Radio, 10 loa tích hợp loa Subwoofer.
  • Hệ thống điều hoà: hệ thống điều hòa tự động hai giàn lạnh

1,177,000,000

Everest 2.0 Turbo Titanium 10AT 4×2

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước tổng thể (DxRxC): 4820 x 1860 x 1837  mm.
  • Khoảng sáng gầm xe: 225 mm
  • Loại động cơ: Diesel 2.0L i4 Bi-Turbo
  • Công suất: 213 mã lực.
  • Mô men xoắn cực đại: 500 Nm.
  • Hộp số: tự động 10 cấp
  • Trợ lực lái: điện
  • Kích thước lốp: 265/50R20
  • Hệ thống phanh (Trước/ sau): đĩa/đĩa
  • Hệ thống thông tin giải trí: màn hình cảm ứng 8 inch, công nghệ SYNC 3, USB, Radio, 10 loa tích hợp loa Subwoofer.
  • Hệ thống điều hoà: hệ thống điều hòa tự động hai giàn lạnh

1,122,000,000

Ford Everest 2.0 Turbo Trend 10AT 4×2

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước tổng thể (DxRxC): 4820 x 1860 x 1837  mm.
  • Khoảng sáng gầm xe: 225 mm
  • Loại động cơ: Diesel 2.0L i4 Bi-Turbo
  • Công suất: 213 mã lực.
  • Mô men xoắn cực đại: 500 Nm.
  • Hộp số: tự động 10 cấp
  • Trợ lực lái: điện
  • Kích thước lốp: 265/50R20
  • Hệ thống phanh (Trước/ sau): đĩa/đĩa
  • Hệ thống thông tin giải trí: màn hình cảm ứng 8 inch, công nghệ SYNC 3, USB, Radio, 10 loa tích hợp loa Subwoofer.
  • Hệ thống điều hoà: hệ thống điều hòa tự động hai giàn lạnh

879,000,000 825,000,000

Transit SVP

Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) Chiều dài cơ sở (mm) Khoảng sáng gầm xe (mm) Vệt bánh xe trước / sau (mm) Trọng lượng không tải (Kg) Trọng lượng toàn tải (Kg) Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

872,000,000 815,000,000

Transit Tiêu Chuẩn – MID

Động cơ
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (HP/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
Hộp số 6 số sàn
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước và trọng lượng
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Vệt bánh trước (mm) 1740
Vệt bánh sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Trọng lượng không tả (kg) 2455
Hệ thống treo
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái thuỷ lực
Trang thiết bị chính
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khoá nắp ca-po
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Đèn phanh sau lắp cao
Vật liệu ghế Nỉ
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Tựa đầu ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khoá cửa điều khiển từ xa Không
Các hàng ghế (2,3,4) ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa

919,000,000 870,000,000

Transit Luxury Bản Cao Cấp

Động cơ
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (HP/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
Hộp số 6 số sàn
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước và trọng lượng
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Vệt bánh trước (mm) 1740
Vệt bánh sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Trọng lượng không tả (kg) 2455
Hệ thống treo
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái thuỷ lực
Trang thiết bị chính
Transit 16 chỗ Động cơ Diesel
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khoá nắp ca-po
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Đèn phanh sau lắp cao
Vật liệu ghế Da
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Tựa đầu ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khoá cửa điều khiển từ xa
Các hàng ghế ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa